giao thiệp

- đg. Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn. Giao thiệp với khách hàng. Người giao thiệp rộng. Biết cách giao thiệp.


hdg. Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người khác. Người giao thiệp rộng.

xem thêm: giao dịch, giao thiệp, giao tiếp, tiếp kiến



giao thiệp

giao thiệp
  • verb
    • to have relations with; to be in contact
      • giao thiệp với người nào: to be in contact with someone

 intercourse

kết giao, giao thiệp với ai
 take up with